Qaf · 12/45
Bản Dịch Phiên Âm — Surah Qaf
كَذَّبَتْ قَبْلَهُمْ قَوْمُ نُوحٍ وَأَصْحَابُ الرَّسِّ وَثَمُودُ ۝١٢
Kazzabat qablahum qawmu Noohinw wa Ashaabur Rassi wa Samood
📖 Ý Nghĩa Tiếng Việt
Trước họ, người dân của Nuh, người dân Rass, và người dân Thamud đã phủ nhận.

🎧 Nghe


📜 Câu Kinh 10-14 — Surah Qaf

10وَالنَّخْلَ بَاسِقَاتٍ لَّهَا طَلْعٌ نَّضِيدٌ
(TA làm mọc ra những) cây chà là cao lớn có trái từng chùm chồng lên nhau.
11رِّزْقًا لِّلْعِبَادِ ۖ وَأَحْيَيْنَا بِهِ بَلْدَةً مَّيْتًا ۚ كَذَٰلِكَ الْخُرُوجُ
(Làm) nguồn lương thực cho bầy tôi (của TA). Và TA dùng nó (nước mưa) làm sống lại một vùng đất đã chết. Và việc phục sinh cũng tương tự như thế.
12كَذَّبَتْ قَبْلَهُمْ قَوْمُ نُوحٍ وَأَصْحَابُ الرَّسِّ وَثَمُودُ
Trước họ, người dân của Nuh, người dân Rass, và người dân Thamud đã phủ nhận.
13وَعَادٌ وَفِرْعَوْنُ وَإِخْوَانُ لُوطٍ
Và người dân ‘Ad, Pha-ra-ông, và anh em của Lut (cũng đã phủ nhận).
14وَأَصْحَابُ الْأَيْكَةِ وَقَوْمُ تُبَّعٍ ۚ كُلٌّ كَذَّبَ الرُّسُلَ فَحَقَّ وَعِيدِ
Người dân của (khu rừng) Aykah và người dân của Tubba’ (cũng vậy), tất cả đều phủ nhận các Sứ Giả (của TA). Vì vậy, lời đe dọa (trừng phạt) của TA đã được thể hiện.
QafMục Lục Kinh Qur'an
45Câu Kinh
MeccanRevelation
12Câu Kinh

Bản Dịch — Qaf 12

Surah Qaf Câu Kinh 12 - Đọc, Nghe, Bản Dịch, Tiếng Việt : Trước họ, người dân của Nuh, người dân Rass, và…

Surah Câu Kinh 12/45 — Surah Qaf ق (Meccan). Đọc Nghe Bản Dịch (Tiếng Việt). Nghe: Surah Qaf Nghe, Surah Qaf Bản Dịch, Surah Qaf mp3, Surah Qaf pdf. Câu Kinh 10–14. Ý Nghĩa Tiếng Việt: Melayu.




Kinh Qur'an


Tuesday, September 8, 2026

Đừng quên chúng tôi trong những lời cầu nguyện tốt lành của bạn