Qaf · 11/45
Bản Dịch Phiên Âm — Qaf
رِّزْقًا لِّلْعِبَادِ ۖ وَأَحْيَيْنَا بِهِ بَلْدَةً مَّيْتًا ۚ كَذَٰلِكَ الْخُرُوجُ ۝١١
Rizqal lil`ibaad, wa ahyainaa bihee baldatam maitaa; kazaalikal khurooj
📖 Ý Nghĩa Tiếng Việt
(Làm) nguồn lương thực cho bầy tôi (của TA). Và TA dùng nó (nước mưa) làm sống lại một vùng đất đã chết. Và việc phục sinh cũng tương tự như thế.
🎧 Nghe

📜 Câu Kinh 9-13 — Qaf

9وَنَزَّلْنَا مِنَ السَّمَاءِ مَاءً مُّبَارَكًا فَأَنبَتْنَا بِهِ جَنَّاتٍ وَحَبَّ الْحَصِيدِ
Và TA đã ban từ trên trời xuống nguồn nước (mưa) mà TA dùng làm mọc ra những khu vườn và (các loại) hạt vào mùa thu hoạch.
10وَالنَّخْلَ بَاسِقَاتٍ لَّهَا طَلْعٌ نَّضِيدٌ
(TA làm mọc ra những) cây chà là cao lớn có trái từng chùm chồng lên nhau.
11رِّزْقًا لِّلْعِبَادِ ۖ وَأَحْيَيْنَا بِهِ بَلْدَةً مَّيْتًا ۚ كَذَٰلِكَ الْخُرُوجُ
(Làm) nguồn lương thực cho bầy tôi (của TA). Và TA dùng nó (nước mưa) làm sống lại một vùng đất đã chết. Và việc phục sinh cũng tương tự như thế.
12كَذَّبَتْ قَبْلَهُمْ قَوْمُ نُوحٍ وَأَصْحَابُ الرَّسِّ وَثَمُودُ
Trước họ, người dân của Nuh, người dân Rass, và người dân Thamud đã phủ nhận.
13وَعَادٌ وَفِرْعَوْنُ وَإِخْوَانُ لُوطٍ
Và người dân ‘Ad, Pha-ra-ông, và anh em của Lut (cũng đã phủ nhận).
QafMục Lục Kinh Qur'an
45Câu Kinh
MeccanRevelation
11Câu Kinh

Bản Dịch — Qaf 11

Surah Qaf Câu Kinh 11 - Đọc, Nghe, Bản Dịch, Tiếng Việt : (Làm) nguồn lương thực cho bầy tôi (của TA). Và…

Surah Câu Kinh 11/45 — Qaf ق (Meccan). Đọc Nghe Bản Dịch (Tiếng Việt). Nghe: Qaf Nghe, Qaf Bản Dịch, Qaf mp3, Qaf pdf. Câu Kinh 9–13. Ý Nghĩa Tiếng Việt: Melayu.




Kinh Qur'an


Tuesday, August 18, 2026

Đừng quên chúng tôi trong những lời cầu nguyện tốt lành của bạn