Al-Mursalat · 6/50
Bản Dịch Phiên Âm — Surah Al-Mursalat
عُذْرًا أَوْ نُذْرًا ۝٦
Uzran aw nuzraa
📖 Ý Nghĩa Tiếng Việt
Để chứng minh hoặc để cảnh báo.

🎧 Nghe


📜 Câu Kinh 4-8 — Surah Al-Mursalat

4فَالْفَارِقَاتِ فَرْقًا
Thề bởi các Thiên Thần phân ranh (đúng sai).
5فَالْمُلْقِيَاتِ ذِكْرًا
Thề bởi các Thiên Thần mang thông điệp nhắc nhở.
6عُذْرًا أَوْ نُذْرًا
Để chứng minh hoặc để cảnh báo.
7إِنَّمَا تُوعَدُونَ لَوَاقِعٌ
Quả thật, những gì các ngươi được hứa chắc chắn sẽ xảy ra.
8فَإِذَا النُّجُومُ طُمِسَتْ
Khi các vì sao bị lu mờ.
Al-MursalatMục Lục Kinh Qur'an
50Câu Kinh
MeccanRevelation
6Câu Kinh

Bản Dịch — Al-Mursalat 6

Surah Al-Mursalat Câu Kinh 6 - Đọc, Nghe, Bản Dịch, Tiếng Việt : Để chứng minh hoặc để cảnh báo.

Surah Câu Kinh 6/50 — Surah Al-Mursalat المرسلات (Meccan). Đọc Nghe Bản Dịch (Tiếng Việt). Nghe: Surah Al-Mursalat Nghe, Surah Al-Mursalat Bản Dịch, Surah Al-Mursalat mp3, Surah Al-Mursalat pdf. Câu Kinh 4–8. Ý Nghĩa Tiếng Việt: Melayu.




Kinh Qur'an


Monday, September 7, 2026

Đừng quên chúng tôi trong những lời cầu nguyện tốt lành của bạn