Al-Muzammil · 14/20
Bản Dịch Phiên Âm — Al-Muzammil
يَوْمَ تَرْجُفُ الْأَرْضُ وَالْجِبَالُ وَكَانَتِ الْجِبَالُ كَثِيبًا مَّهِيلًا ۝١٤
Yawma tarjuful ardu waljibaalu wa kaanatil jibaalu kaseebam maheelaa
📖 Ý Nghĩa Tiếng Việt
Vào Ngày (đó), trái đất và những quả núi sẽ rung chuyển và những quả núi sẽ giống như những đồi cát đổ xuống.
🎧 Nghe

📜 Câu Kinh 12-16 — Al-Muzammil

12إِنَّ لَدَيْنَا أَنكَالًا وَجَحِيمًا
Quả thật, (ở Đời Sau), TA có những chiếc gông nặng và lửa cháy.
13وَطَعَامًا ذَا غُصَّةٍ وَعَذَابًا أَلِيمًا
Và (TA có) loại thức ăn làm nghẹn họng và một hình phạt đau đớn.
14يَوْمَ تَرْجُفُ الْأَرْضُ وَالْجِبَالُ وَكَانَتِ الْجِبَالُ كَثِيبًا مَّهِيلًا
Vào Ngày (đó), trái đất và những quả núi sẽ rung chuyển và những quả núi sẽ giống như những đồi cát đổ xuống.
15إِنَّا أَرْسَلْنَا إِلَيْكُمْ رَسُولًا شَاهِدًا عَلَيْكُمْ كَمَا أَرْسَلْنَا إِلَىٰ فِرْعَوْنَ رَسُولًا
Thật vậy, TA (Allah) đã gửi đến các ngươi một Sứ Giả làm nhân chứng cho các ngươi giống như TA đã gửi đến Pha-ra-ông một Sứ Giả.
16فَعَصَىٰ فِرْعَوْنُ الرَّسُولَ فَأَخَذْنَاهُ أَخْذًا وَبِيلًا
Nhưng Pha-ra-ông không vâng lời Sứ Giả (của TA), vì vậy, TA đã bắt phạt hắn bằng một sự trừng phạt khủng khiếp.
Al-MuzammilMục Lục Kinh Qur'an
20Câu Kinh
MeccanRevelation
14Câu Kinh

Bản Dịch — Al-Muzammil 14

Surah Al-Muzammil Câu Kinh 14 - Đọc, Nghe, Bản Dịch, Tiếng Việt : Vào Ngày (đó), trái đất và những quả núi sẽ…

Surah Câu Kinh 14/20 — Al-Muzammil المزمل (Meccan). Đọc Nghe Bản Dịch (Tiếng Việt). Nghe: Al-Muzammil Nghe, Al-Muzammil Bản Dịch, Al-Muzammil mp3, Al-Muzammil pdf. Câu Kinh 12–16. Ý Nghĩa Tiếng Việt: Melayu.




Kinh Qur'an


Tuesday, August 18, 2026

Đừng quên chúng tôi trong những lời cầu nguyện tốt lành của bạn